Chào mừng các em đến với phần trắc nghiệm đúng sai trả lời ngắn Địa lí 12 Bài 19: Vai trò, các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố ngành dịch vụ. Đây là bài kiểm tra kiến thức cơ bản về vai trò, các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố ngành dịch vụ của Việt Nam. Thông qua hình thức câu hỏi Đúng/Sai và Trả lời ngắn, các em sẽ có cơ hội rèn luyện khả năng phân tích, nhận biết thông tin chính xác và trình bày ngắn gọn, súc tích.
Hãy thử sức với các câu hỏi dưới đây để củng cố kiến thức và nắm vững các đặc điểm địa lí quan trọng của nước ta!
Câu 1: Vùng nào dưới đây có số dân đông, chất lượng cuộc sống cao là động lực của ngành dịch vụ?
A. Đồng bằng sông Cửu Long.
B. Duyên hải miền Trung.
C. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
D. Đông Nam Bộ.
Câu 2: Tốc độ phát triển và đa dạng hóa cơ cấu ngành dịch vụ không do yếu tố nào dưới đây?
A. Lực lượng lao động dồi dào.
B. Năng suất làm việc cải thiện.
C. Trình độ được nâng cấp
D. Quá trình đô thị hóa chậm.
Câu 3: Các giải pháp công nghệ hiện nay
A. mở rộng nhiều loại hình dịch vụ mới.
B. ít tạo loại hình dịch vụ mới.
C. đóng nhiều loại hình dịch vụ mới.
D. mở rộng ít loại hình dịch vụ mới.
Câu 4: Các giải pháp công nghệ hiện nay tạo ra loại hình dịch vụ mới nào dưới đây?
A. Giao thông đường hàng không.
B. Giao thông thông minh.
C. Du lịch trên không.
D. Thương mại nội địa.
Câu 5: Nhân tố nào dưới đây ảnh hưởng quyết định đến tốc độ tăng trưởng, nâng cao trình độ và mở rộng quy mô nước ta?
A. Dân cư.
B. Thị trường.
C. Trình độ phát triển kinh tế
D. Chính sách.
Câu 6: Nhân tố nào dưới đây là động lực phát triển các ngành dịch vụ?
A. Dân cư.
B. Thị trường.
C. Trình độ phát triển kinh tế
D. Chính sách.
Câu 7: Nhân tố nào dưới đây thúc đẩy nâng cao chất lượng dịch vụ mà mở rộng loại hình dịch vụ
A. Dân cư.
B. Thị trường.
C. Trình độ phát triển kinh tế
D. Chính sách.
Câu 8: Nhân tố nào dưới đây góp phần thu hút vốn đầu tư và nâng cao chất lượng, hiểu quả dịch vụ?
A. Dân cư.
B. Thị trường.
C. Cơ sở vật chất – kĩ thuật.
D. Chính sách.
Câu 9: Nhân tố nào dưới đây có vai trò định hướng và tạo cơ hội phát triển các ngành dịch vụ?
A. Dân cư.
B. Thị trường.
C. Cơ sở vật chất – kĩ thuật.
D. Chính sách.
Câu 10: Yếu tố nào dưới đây giúp nước ta thuận lợi mở rộng thị trường xuất nhập khẩu, liên kết khu vực các tuyến du lịch, cung ứng dịch vụ…?
A. Dân cư.
B. Thị trường.
C. Vị trí.
D. Chính sách.
Câu 11: Yếu tố nào dưới đây ảnh hưởng đến việc xây dựng và phát triển đường giao thông?
A. Dân cư.
B. Thị trường.
C. Vị trí.
D. Địa hình.
Câu 12: Yếu tố nào dưới đây giúp nước ta phát triển nhiều loại hình du lịch đa dạng?
A. Dân cư.
B. Thị trường.
C. Vị trí.
D. Địa hình.
Câu 13: Yếu tố nào dưới đây giúp cho hoạt động dịch vụ diễn ra quanh năm?
A. Dân cư.
B. Khí hậu.
C. Vị trí.
D. Địa hình.
Câu 14: Yếu tố nào dưới đây tạo điều kiện phát triển giao thông đường thủy và buôn bán, du lịch trên sông?
A. Sông hồ.
B. Khí hậu..
C. Vị trí.
D. Địa hình.
Câu 15: Việc phát triển các vùng kinh tế trọng điểm, khu công nghiệp giúp
A. thúc đẩy nhu cầu giao thông vận tải.
B. sử dụng nguồn nguyên liệu.
C. hoạt động cần nhiều lao động.
D. giảm loại hình dịch vụ.
Câu 16: Nhân tố nào giúp hoạt động dịch vụ thay đổi toàn diện?
A. Dân cư.
B. Thị trường.
C. Cơ sở vật chất – kĩ thuật.
D. Chính sách.
Câu 17: Năm 2021, ngành dịch vụ chiếm tỉ trọng bao nhiêu trong cơ cấu GDP?
A. 41,1%
B. 41,2%
C. 41,3%
D. 41,4%
Câu 18: Có bao nhiêu nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố các ngành dịch vụ?
A. 6
B. 5
C. 4
D. 3
Câu 1: Cho thông tin sau:
Trong quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá ở nước ta hiện nay, ngành dịch vụ ngày càng có vai trò quan trọng đối với sự phát triển kinh tế - xã hội và bảo vệ môi trường.
a. Dịch vụ là ngành kinh tế quan trọng, chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu GDP cả nước.
b. Sự phát triển ngành dịch vụ góp phần thúc đẩy sự phát triển công nghiệp, nông nghiệp và nông thôn.
c. Ngành dịch vụ góp phần tạo việc làm, tăng thu nhập, nâng cao chất lượng cuộc sống người dân.
d. Sự phát triển ngành dịch vụ tác động tích cực đến việc sử dụng hiệu quả tài nguyên thiên nhiên, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.
ĐÁP ÁN
a) – Đúng.
b) – Đúng.
c) – Đúng.
d) – Đúng.
Câu 2: Cho bảng số liệu sau:
GDP của nước ta giai đoạn 2010 – 2020
(Đơn vị: tỉ đồng)
Năm
GDP |
2010 |
2015 |
2018 |
2020 |
Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản | 421 253 |
489 989 |
535 022 |
565 987 |
Công nghiệp, xây dựng | 904 775 |
1 778 887 |
2 561 274 |
2 955 806 |
Dịch vụ | 1 113 126 |
2 190 376 |
2 955 777 |
3 365 060 |
Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm | 300 689 |
470 631 |
629 411 |
705 470 |
(Nguồn: Niên giám thống kế Việt Nam năm 2016, năm 2022)
a) Giá trị sản xuất của ngành dịch vụ ở nước ta tăng giảm không đều.
b) Giá trị sản xuất của ngành dịch vụ luôn chiếm tỉ trọng thấp nhất.
c) Giá trị sản xuất của ngành dịch vụ năm 2020 chiếm 44,3% tổng GDP nước ta.
d) Biểu đồ miền là biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự thay đổi cơ cấu GDP của nước ta giai đoạn 2010 – 2020.
ĐÁP ÁN:
a) – Sai.
b) Sai
c) Đúng
d) – Đúng.
Câu 1: Năm 2020, tổng GDP nước ta là 7.592 nghìn tỉ đồng, trong đó GDP của dịch vụ chiếm 44,3%. Tính giá trị GDP của ngành dịch vụ năm 2020. ? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của nghìn tỷ đồng)
ĐÁP ÁN: 3363
Cho bảng số liệu sau:
GDP của nước ta giai đoạn 2010 – 2020
(Đơn vị: tỉ đồng)
Năm
GDP |
2010 |
2020 |
Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản | 421 253 |
565 987 |
Công nghiệp, xây dựng | 904 775 |
2 955 806 |
Dịch vụ | 1 113 126 |
3 365 060 |
Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm | 300 689 |
705 470 |
(Nguồn: Niên giám thống kế Việt Nam năm 2016, năm 2022)
Câu 2: Năm 2020 GDP ngành dịch vụ tăng lên gấp bao nhiêu lần so với năm 2010 ? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)
ĐÁP ÁN: 3
Câu 3: Năm 2020 GDP ngành dịch vụ lớn hơn gấp bao nhiêu lần so với ngành nông nghiệp, lâm nghiêp, thuỷ sản ? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)
ĐÁP ÁN: 6
Câu 4: Năm 2010 GDP ngành dịch vụ chiếm bao nhiêu % tổng GDP nước ta? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)
ĐÁP ÁN: 44