Chào mừng các em đến với phần trắc nghiệm đúng sai trả lời ngắn Địa lí 12 Bài 28: Khai thác thế mạnh để phát triển kinh tế ở Tây Nguyên . Đây là bài kiểm tra kiến thức cơ bản về thế mạnh để phát triển kinh tế ở Tây Nguyên . Thông qua hình thức câu hỏi Đúng/Sai và Trả lời ngắn, các em sẽ có cơ hội rèn luyện khả năng phân tích, nhận biết thông tin chính xác và trình bày ngắn gọn, súc tích.
Hãy thử sức với các câu hỏi dưới đây để củng cố kiến thức và nắm vững các đặc điểm địa lí quan trọng của nước ta!
Câu 1. Vùng Tây Nguyên có vị trí tiếp giáp với
A. Bắc Trung Bộ, Đông Nam Bộ; nước láng giềng Lào và Biển Đông.
B. vùng Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung, Đông Nam Bộ; nước láng giềng Lào, Cam-pu-chia.
C. Duyên hải Nam Trung Bộ, vùng Đông Nam Bộ và nước láng giềng Lào.
D. vùng Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung, Đông Nam Bộ, Đồng bằng sông Cửu Long.
Câu 2. Tỉnh nào sau đây thuộc vùng Tây Nguyên?
A. Tây Ninh.
B. Bình Dương.
C. Lâm Đồng.
D. Quảng Ngãi.
Câu 3. Tây Nguyên hiện nay phát triển mạnh
A. thủy điện, trồng cây công nghiệp.
B. nhiệt điện, khai thác gỗ quý hiếm,
C. khu chế xuất, khu công nghệ cao.
D. nuôi trồng thủy sản, chăn nuôi lợn
Câu 4: Loại khoáng sản có trữ lượng lớn nhất ở Tây Nguyên là
A. Crom.
B. Mangan.
C. Såt.
D. Boxit.
Câu 5: Tinh có diện tích trồng cà phê nhiều nhất nước ta là
A. Đăk Lắk.
B. Gia Lai.
C. Lâm Đồng.
D. Kon Tum.
Câu 6: Nhà máy thủy điện nào sau đây ở Tây Nguyên có công suất lớn nhất?
A. Đồng Nai 4.
B. Yaly.
C. Buôn Kuốp.
D. Xrê Pôk 3.
Câu 7. Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân cư vùng Tây Nguyên (năm 2021)?
A. Có số dân đông và gia tăng dân số tự nhiên ở mức trên 2%.
B. Là nơi sinh sống của nhiều dân tộc.
C. Có mật độ dân số thấp hơn mức trung bình cả nước.
D. Tỉ lệ gia tăng dân số cao hơn mức trung bình cả nước.
Câu 8. Vùng Tây Nguyên có thế mạnh trồng cây công nghiệp dài ngày là do
A. có mùa khô kéo dài.
B. có nhiều sông lớn.
C. có đất ba-dan tập trung thành các vùng rộng.
D. nhiệt độ thấp, khí hậu mát mẻ quanh năm.
Câu 9. Vùng Tây Nguyên có thế mạnh thuỷ điện lớn vì
A. sông có nhiều hướng.
B. đây là vùng đầu nguồn của các con sông.
C. sông có nhiều phụ lưu.
D. sông có sự phân mùa rõ rệt.
Câu 10. Cây trồng chính của vùng Tây Nguyên là
A. cây công nghiệp lâu năm.
B. cây công nghiệp hàng năm.
C. cây lương thực, thực phẩm.
D. cây dược liệu.
Câu 11. Cây công nghiệp được trồng nhiều ở vùng Tây Nguyên là
A. lạc.
B. đậu tương.
C. cà phê.
D. mía.
Câu 12. Để phát triển kinh tế – xã hội và bảo vệ môi trường ở vùng Tây Nguyên, vấn đề quan trọng nhất là
A. bảo vệ rừng.
B. khai thác hết các thế mạnh.
C. tập trung khai thác nguồn lợi bô-xit.
D. đầu tư cho các nhà máy thuỷ điện.
Câu 13. Sông nào sau đây ở vùng Tây Nguyên đã xây dựng được nhiều bậc thang thuỷ điện nhất?
A. Sê San.
B. Đồng Nai.
C. Srê Pôk.
D. Ba.
Câu 14. Khu kinh tế cửa khẩu nào sau đây thuộc vùng Tây Nguyên?
A. Nam Giang.
B. Cầu Treo.
C. Lao Bảo.
D. Lệ Thanh.
Câu 15. Việc xây dựng nhiều bậc thang thuỷ điện trên sông ở vùng Tây Nguyên có ý nghĩa nào sau đây?
A. Bảo vệ môi trường không khí.
B. Chống ô nhiễm nguồn nước sông và xói mòn đất.
C. Chống biến đổi khí hậu và nước biển dâng.
D. Tiết kiệm được nguồn nước và điều tiết được dòng chảy.
Câu 16. Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển các vùng chuyên canh cây công nghiệp ở Tây Nguyên là
A. sử dụng hợp lí tài nguyên, tạo sản phẩm hàng hóa.
B. tạo ra mô hình sản xuất mới, giải quyết việc làm.
C. hạn chế nạn du canh, góp phần phân bố lại dân cư,
D. nâng cao trình độ của lao động, bảo vệ môi trường.
Câu 17. Cây chè có mặt ở vùng Tây Nguyên nước ta chủ yếu là do nguyên nhân nào sau đây?
A. Nguồn nước phong phú, tầng đất dây, mưa nhiều,
B. Khí hậu có sự phân hóa theo độ cao của địa hình.
C. Khí hậu mang tính chất kích đạo gió mùa rõ rệt.
D. Diện tích đất badan rộng lớn và giàu dinh dưỡng.
Câu 18. Biện pháp hiệu quả nhất để hạn chế nạn phá rừng ở Tây Nguyên là
A. tăng cường đi kiểm tra rừng và xử phạt lỗi vi phạm.
B. giao đất, giao rừng để người dân cùng quản lí rừng.
C. tích cực trồng rừng để bù lại diện tích đã bị mất đi.
D. chỉ khai thác diện tích rừng sản xuất và rừng trồng.
Câu 1: Cho một thông tin sau:
Đất đai được coi là tài nguyên cơ bản của vùng, diện tích đất chủ yếu là đất đỏ bazan, tầng phong hoá dày; địa hình có các cao nguyên xếp tầng (cao nguyên Buôn Ma Thuột, Plâycu, Đăk Nông, Kon Tum...) Khí hậu ở Tây Nguyên được chia làm hai mùa: mùa mưa từ tháng 5 đến hết tháng 10 và mùa khô từ tháng 11 đến tháng 4. Do ảnh hưởng của độ cao nên trong khi ở các cao nguyên cao 400–500 m khí hậu tương đối mát và mưa nhiều, riêng cao nguyên cao trên 1000 m thì khí hậu lại mát mẻ quanh năm mang đặc điểm của khí hậu núi cao.
a) Bề mặt các cao nguyên thuận lợi cho hình thành vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm.
b) Vùng trồng được cây công nghiệp có nguồn gốc cận nhiệt là do sự phân mùa của khí hậu.
c) Bề mặt các cao nguyên xếp tầng thuận lợi cho việc xây dựng các bậc thang thủy điện.
d) Cơ cấu cây công nghiệp thích hợp với địa hình, đất đai và khí hậu là cà phê, cao su, hồ tiêu, chè...
Đáp án:
a) - Đúng
b) - Sai
c) - Sai
d) - Đúng
Câu 2. Cho thông tin sau:
Tây Nguyên là một trong những vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm lớn của nước ta. Vùng có cơ cấu cây công nghiệp khá đa dạng, bao gồm cả cây công nghiệp nhiệt đới như cà phê, hồ tiêu, cao su, điều,... và cây công nghiệp cận nhiệt như chè.
a) Chè là cây công nghiệp cận nhiệt.
b) Cà phê là cây công nghiệp lâu năm quan trọng của Tây Nguyên.
c) Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh và phân hoá theo độ cao thuận lợi để Tây Nguyên đa dạng cơ cấu cây công nghiệp.
d) Hiệu quả kinh tế trong sản xuất cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên được nâng lên do đẩy mạnh chế biến và ứng dụng công nghệ, kĩ thuật.
Đáp án:
a) - Đúng
b) - Đúng
c) - Sai
d) - Đúng
Câu 3: Cho bảng số liệu:
Sản lượng gỗ khai thác một số vùng của nước ta giai đoạn 2018 – 2021
(Đơn vị: Nghìn m3)
Năm |
2018 |
2019 |
2020 |
2021 |
Trung du và miền núi Bắc Bộ | 4087,8 |
4315,1 |
4419,3 |
4847,9 |
Tây Nguyên | 685,7 |
699,3 |
712,0 |
753,7 |
Đồng bằng sông Cửu Long | 800,5 |
801,8 |
805,9 |
797,3 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2021, NXB Thống kê, 2022)
a. Sản lượng gỗ khai thác ở Đồng bằng sông Cửu Long tăng liên tục.
b. Sản lượng gỗ khai thác ở Đồng bằng sông Cửu Long luôn lớn nhất.
c. Tốc độ tăng trưởng sản lượng gỗ khai thác ở Đồng bằng sông Cửu Long thấp nhất.
d. Sản lượng gỗ khai thác ở Đồng bằng sông Cửu Long lớn hơn Tây Nguyên
Đáp án:
a. Sai
b. Sai
c. Đúng
d. Đúng
Câu 4. Cho bảng số liệu:
Diện tích rừng của vùng Tây Nguyên giai đoạn 2010 - 2021
(Đơn vị: nghìn ha)
Năm |
2010 |
2015 |
2020 |
2021 |
Diện tích rừng tự nhiên | 2653,9 |
2246,0 |
2179,8 |
2104,1 |
Diện tích rừng trồng | 220,5 |
315,9 |
382,2 |
468,6 |
(Nguồn: Niên giám Thống kê Việt Nam 2022, NXB Thống kê, 2023)
a) Diện tích rừng trồng tăng.
b) Trong cơ cấu rừng, diện tích rừng tự nhiên chiếm tỉ trọng cao nhất.
c) Diện tích rừng tự nhiên giảm chủ yếu do mở rộng diện tích trồng cây công nghiệp.
d) Biểu đồ miền là dạng biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự thay đổi cơ cấu diện tích rừng ở Tây Nguyên giai đoạn 2010 - 2021.
Đáp án:
a) - Đúng
b) - Đúng
c) - Sai
d) - Đúng
Câu 1. Cho thông tin sau:
Tổng diện tích rừng Tây Nguyên năm 2021 là 2 572,7 nghìn ha, trong đó diện tích rừng tự nhiên là 2104,1 nghìn ha. Vậy diện rừng trồng của Tây Nguyên chiếm bao nhiêu % trong tổng diện tích rừng của vùng? (Làm tròn đến số thập phân thứ nhất của %)
Đáp án: 18,2
Câu 2: Diện tích cà phê của Tây Nguyên năm 2021 là 657,4 nghìn ha và sản lượng cà phê năm 2021 đạt 1027,0 nghìn tấn. Vậy năng suất cà phê của Tây Nguyên Năm 2021 là bao nhiêu tạ/ha? (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân của tạ/ha).
Đáp án: 15,6
Câu 3. Năm 2021, diện tích cà phê của Tây Nguyên là 657,4 nghìn ha, sản lượng cà phê là 1748,2 nghìn tấn. Tính năng suất cà phê của Tây Nguyên năm 2021 (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân của đơn vị tạ/ha).
Đáp án: 26,6
Câu 4. Cho bảng số liệu:
Diện tích và dân số các tỉnh vùng Tây Nguyên năm 2022
Tỉnh |
Kon Tum |
Gia Lai |
Đắk Lắk |
Đắk Nông |
Lâm Đồng |
Diện tích (km2) | 9677 | 15510 | 13070 | 6509 | 9781 |
Dân số (Nghìn người) | 580 | 1591 | 1918 | 671 | 1333 |
(Nguồn: Tổng cục Thống kê VN, năm 2022)
Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính mật độ dân số trung bình của vùng Tây Nguyên (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).
Đáp án: 112 người/km2
Câu 5: Cho bảng số liệu:
Tổng diện tích rừng và rừng tự nhiên ở vùng Tây Nguyên giai đoạn 2010 - 2021
(Đơn vị: nghìn ha)
Năm | 2010 | 2015 | 2020 | 2021 |
Tổng diện tích rừng | 2874,4 | 2561,9 | 2565,0 | 2572,1 |
Trong đó: Rừng tự nhiên | 2653,9 | 2246,0 | 2179,8 | 2104,1 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2016, 2021)
Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính tốc độ tăng trưởng diện tích rừng trồng của vùng Tây Nguyên năm 2021 so với năm 2010 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %)
Đáp án: 212
Câu 6. Biết diện tích của vùng Tây Nguyên là 54,5 nghìn km2, tổng diện tích rừng năm 2021 là 25,7 nghìn km2. Hãy cho biết độ che phủ rừng của Tây Nguyên năm 2021 là bao nhiêu %? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %)
Đáp án: 47
Tải trọn bộ file Ngân hàng trắc nghiệm đúng sai Địa 12