logo
ADVERTISEMENT

Từ thuần việt - Đặc điểm, ví dụ, cách nhận biết

Trong từ điển Tiếng Việt, có 2 loại từ rất đặc trưng là từ Hán Việt và từ thuần Việt. Vậy khái niệm đầy đủ của từ thuần Việt là gì và đặc điểm của từ thuần Việt, ví dụ, cách nhận biết như thế nào? Mời các bạn cùng đón đọc bài viết sau đây!


Từ thuần Việt là gì?

Từ thuần Việt là những từ do chính người Việt sáng tạo ra để biểu thị cho một sự vật, đặc điểm, hiện tượng,… đồng thời cũng là cốt lõi, cái gốc của từ vựng tiếng Việt. Từ thuần Việt làm chỗ dựa (nơi bắt đầu) và có vai trò điều khiển, chi phối sự hoạt động của mọi lớp từ khác liên quan đến tiếng Việt.

Từ thuần việt - Đặc điểm, ví dụ, cách nhận biết

(Hình ảnh minh họa từ thuần Việt)


Đặc điểm và cách nhận biết của từ thuần Việt 

- Từ thuần Việt mang sắc thái ý nghĩa cụ thể, mang tính chất sinh động, gợi hình. Một số từ láy là những từ thuần Việt: lớp tớp, nhan nhản, xanh xao,...

- Từ thuần Việt thường mang sắc thái thân mật trung hòa.

- Từ thuần Việt nói chung có rất nhiều phong cách, một số thích hợp với tất cả các phong cách, một số khác lại chỉ phù hợp với phong cách sinh hoạt

- Từ thuần Việt được xây dựng theo phương thức ghép với trật tự yếu tố chính đứng trước, yếu tố phụ đứng sau (nếu những từ đó có các yếu tố chính phụ)


Ví dụ

- Lung linh, long lanh, leo teo, leo lẻo, thoăn thoắt, kềnh càng, rì rào, rì rầm, khúc khích,…

 - Vợ, chồng, xơi, nhậu, đớp, đấm, đánh, cút, chột, chết, mất, đẻ, mắt, mũi,…

- Núi, sông, mãi mãi, nói, anh em,…

- Tôm hùm, tôm he, tôm bạc; ốc sên, ốc bươu, ốc sắt, ốc xoắn. Kiến càng, kiến đen, kiến cánh; chuối tiến, chuối và, chuối hột, chuối mốc; dưa chuột, dưa gang, dưa leo, dưa hấu,...

--------------------

Trên đây là tổng hợp các thông tin về từ thuần việt - Đặc điểm, ví dụ, cách nhận biết. Hi vọng những kiến thức trên sẽ giúp bạn đạt kết quả cao trong học tập. Chúc các bạn học tốt!

ADVERTISEMENT