Đáp án chính xác nhất cho câu hỏi trắc nghiệm “She _____ a speech at the conference next week?” cùng với những kiến thức tham khảo về thì hiện tại tiếp diễn là tài liệu đắt giá môn Tiếng Anh 8 dành cho các thầy cô giáo và bạn em học sinh tham khảo.
A. has made
B. is making
C. make
D. would make
Trả lời:
Đáp án đúng: B. is making
Giải thích:
- Next week: Năm sau
- Sử dụng thì hiện tại tiếp diễn để nói về tương lai
Cấu trúc: S+ is/am/are +V-ing
Bổ sung thêm kiến thức cùng Top lời giải thông qua bài mở rộng về thì hiện tại tiếp diễn nhé!
Định nghĩa thì hiện tại tiếp diễn (Present continuous tense):
Thì hiện tại tiếp diễn dùng để diễn tả những sự việc xảy ra ngay lúc chúng ta nói hay xung quanh thời điểm chúng ta nói, và hành động đó vẫn chưa chấm dứt (còn tiếp tục diễn ra).
Dạng khẳng định |
Dạng phủ định |
Dạng nghi vấn |
Câu trả lời “Yes” |
Câu trả lời “No” |
| - I am + V-ing | - I am not + V-ing | - Am I + V-ing? | - Yes, I am. | - No, I am not. |
| - We/ You/ They are + V-ing | - We/ You/ They are not (aren’t) + V-ing | - Are we/ you/ they + V-ing? |
- Yes, we are. - Yes, I am. - Yes, they are. |
- No, we are not. - No, I am not. - No, they are not. |
| - He/ She/ It is + V-ing | - He/ She/ It is not + V-ing | - Is he/ she/ it + V-ing? |
- Yes, he is. - Yes, she is. - Yes, it is. |
- No, he is not. - No, she is not. - No, it is not. |
Ví dụ:
(+) He is studying French. (Cậu ta đang học tiếng Pháp.)
(-) He is not studying French. (Cậu ta đang không học tiếng Pháp.)
(?) Is he studying French? (Cậu ta có đang học tiếng Pháp không?)
- What are you doing? (Bạn đang làm gì vậy)
- What is he studying right now? (Anh ta đang học gì vậy)
Những từ nhận biết thì hiện tại tiếp diễn: các trạng từ thì hiện tại tiếp diễn và các động từ đặc biệt.
Trạng từ chỉ thời gian
- now: bây giờ
- right now: ngay bây giờ
- at the moment: lúc này
- at present: hiện tại
- at + giờ cụ thể (at 12 o’lock)
Ví dụ:
- It is raining now. (Trời đang mưa)
- I’m not working at the moment (Tôi đang không làm việc vào lúc này)
Trong câu có các động từ
- Look! Watch! (Nhìn kìa!)
- Listen! (Hãy nghe này!)
- Keep silent! (Hãy im lặng!)
- Watch out! = Look out! (Coi chừng)
Ví dụ:
- Look! The train is coming. (Nhìn kìa! tàu đang đến)
- Listen! Someone is crying. (Nghe này! Ai đó đang khóc)
- Keep silent! The baby is sleeping. (Hãy im lặng! Em bé đang ngủ)
- Watch out! The train is coming! (Coi chừng! Đoàn tàu đang đến gần kìa!)
|
1. want 2. like 3. love 4. prefer 5. need 6. believe |
7. contain 8. taste 9. suppose 10. remember 11. realize 12. understand |
13. depend 14. seem 15. know 16. belong 17. hope 18. forget |
19. hate 20. wish 21. mean 22. lack 23. appear 24. sound |
Exercise 1: My father .about the way I behave.
A. always complained
B. always complains
C. has always complains
D. is always complaining
Đáp án đúng: D is always complaining
Exercise 2: They (not want )….to play the love games, but they (play). .now.
A isn't want, plays
B. doesn't want, plays
C . not want, are playing
D. don't want, are playing
Đáp án đúng: D. don't want, are playing
Exercise 3: Look! That man …………….. to open the door of your car.
A. try
B. tried
C. is trying
D. has tried
Đáp án đúng: C. is trying
Exercise 4: There is a well............. the left of the house
A. at
B.to
C. up
D.on
Đáp án đúng: A. at
Exercise 5: Science……. in sleaps and bound
A. have advanced
B. has advanced
C. has been advances
D. is advancin
Đáp án đúng: B. has advanced