logo
ADVERTISEMENT

Trắc nghiệm Giáo dục quốc phòng 10 Bài 10: Đội ngũ tiểu đội

Tuyển tập câu hỏi Trắc nghiệm Giáo dục quốc phòng 10 Bài 10: Đội ngũ tiểu đội (có đáp án) chi tiết, hay nhất. Luyện tập trả lời câu hỏi trắc nghiệm Giáo dục quốc phòng 10 giúp nắm vững nội dung bài tốt hơn.

Bài 10: Đội ngũ tiểu đội - GDQP 10 Kết nối tri thức

Câu 1: Trong Quân đội nhân dân Việt Nam, Điều lệnh Đội ngũ quy định động tác đội ngũ từng người, đội ngũ từng đơn vị từ cấp

A. Trung đoàn đến cấp đại đoàn.

B. Trung đoàn đến cấp sư đoàn.

C. Tiểu đội đến cấp trung đoàn.

D. Tiểu đoàn đến cấp lữ đoàn.

Câu 2:Tập hợp đội hình tiểu đội 1 hàng ngang có mấy bước?

A. 4 bước

B. 2 bước

C. 3 bước

D. 1 bước

Trắc nghiệm GDQP 10 Bài 10 Kết nối tri thức (có đáp án)

Câu 3: Hình ảnh dưới đây mô tả về hình thức tập hợp đội hình tiểu đội nào?

A. Đội hình tiểu đội 1 hàng dọc.

B. Đội hình tiểu đội 2 hàng dọc.

C. Đội hình tiểu đội 1 hàng ngang.

D. Đội hình tiểu đội 2 hàng ngang.

Câu 4: Trình tự tập hợp đội hình tiểu đội 2 hàng ngang gồm những bước nào?

A. Điểm số; chỉnh đốn hàng ngũ; tập hợp đội hình; giải tán

B. Điểm số; tập hợp đội hình; giải tán

C. Tập hợp đội hình; chỉnh đốn hàng ngũ; giải tán

D. Điểm số; tập hợp đội hình; chỉnh đốn hàng ngũ

Câu 5: Hình ảnh dưới đây mô tả về hình thức tập hợp đội hình tiểu đội nào?

A. Đội hình tiểu đội 1 hàng dọc.

B. Đội hình tiểu đội 2 hàng dọc.

C. Đội hình tiểu đội 1 hàng ngang.

D. Đội hình tiểu đội 2 hàng ngang.

Câu 6: Hình ảnh dưới đây mô tả về hình thức tập hợp đội hình tiểu đội nào?

A. Đội hình tiểu đội 1 hàng dọc.

B. Đội hình tiểu đội 2 hàng dọc.

C. Đội hình tiểu đội 1 hàng ngang.

D. Đội hình tiểu đội 2 hàng ngang.

Câu 7: Tiểu đội gồm những đội hình nào?

A. 1 hàng ngang; 1 hàng dọc; 2 hàng ngang; 2 hàng dọc

B. 3 hàng ngang; 3 hàng dọc; 2 hàng ngang; 2 hàng dọc

C. 4 hàng ngang; 3 hàng dọc; 4 hàng dọc

D. 3 hàng dọc; 4 hàng ngang; 5 hàng ngang

Câu 8: Khi kiểm tra gióng hàng, trung đội trưởng phải làm gì?

A. Nghiêng đầu qua phải/ trái để kiểm tra theo chuẩn.

B. Nghỉ tại chỗ, đưa mắt bao quát toàn bộ đội hình.

C. Thực hiện động tác qua phải/ trái để kiểm tra.

D. Đứng nghiêm tại chỗ để kiểm tra toàn đội hình.

Câu 9: Đội hình nào phải thực hiện điểm số?

A. Tiểu đội 1 hàng ngang

B. Tiểu đội 2 hàng ngang

C. Tiểu đội 2 hàng dọc

D. Trung đội 2 hàng dọc

Câu 10: Khi kiểm tra gióng hàng, tiểu đội trưởng phải làm gì?

A. Nghiêng đầu qua phải/ trái để kiểm tra theo chuẩn.

B. Nghỉ tại chỗ, đưa mắt bao quát toàn bộ đội hình.

C. Thực hiện động tác qua phải/ trái để kiểm tra.

D. Đứng nghiêm tại chỗ để kiểm tra toàn đội hình.

Câu 11: Chiến sĩ nào làm chuẩn khi giãn đội hình tiểu đội, trung đội hàng ngang?

A. Tiểu đội trưởng luôn là người làm chuẩn

B. Trung đội trưởng phải là người làm chuẩn

C. Tuỳ theo lệnh của chỉ huy, nhưng thường là người đứng đầu bên phải đội hình

D. Người có số thứ tự chẵn trong đội hình

Câu 12: Trong đội hình tiểu đội 1 hàng ngang/ dọc, khi thấy các chiến sĩ đã đứng vào vị trí tập hợp, tại vị trí chỉ huy, tiểu đội trưởng hô khẩu lệnh gì?

A. “THÔI”.

B. “ĐIỂM SỐ”.

C. “ĐƯỢC”.

D. “GIẢI TÁN”.

Câu 13: Khẩu lệnh của tiểu đội trưởng tiểu đội X khi tập hợp đội hình thành 2 hàng ngang như thế nào?

A. “Tiểu đội X thành 2 hàng ngang – Tập hợp”

B. “Toàn tiểu đội X thành 2 hàng ngang – Tập hợp”

C. “Toàn tiểu đội X 2 hàng ngang- Tập hợp”

D. “Tiểu đội X chú ý: thành 2 hàng ngang - Tập hợp”

Câu 14: Khi gióng hàng, thấy các chiến sĩ đã đứng thắng hàng, tiểu đội trưởng hô động lệnh gì?

A. “THÔI”.

B. “ĐIỂM SỐ”.

C. “ĐƯỢC”.

D. “GIẢI TÁN”.

Câu 15: Khẩu lệnh của tiểu đội trưởng tiểu đội X khi tập hợp đội hình thành 1 hàng dọc như thế nào?

A. “Toàn tiểu đội X, 1 hàng dọc – Tập hợp”

B. “Tiểu đội X thành 1 hàng dọc – Tập hợp”

C. “Toàn tiểu đội X, thành 1 hàng dọc – Tập hợp”

D. “Tiểu đội X chú ý: thành 1 hàng dọc - Tập hợp”

Câu 16: Trong quá trình tập hợp, hình thức đội hình nào dưới đây phải thực hiện điểm số?

A. Đội hình trung đội 1 hàng dọc.

B. Đội hình trung đội 2 hàng dọc.

C. Đội hình tiểu đội 2 hàng dọc.

D. Đội hình tiểu đội 2 hàng ngang.

Câu 17: Khẩu lệnh của trung đội trưởng trung đội X khi tập hợp đội hình thành 1 hàng ngang như thế nào?

A. “Toàn trung đội X, 1 hàng ngang- Tập hợp”

B. “Toàn trung đội X, thành 1 hàng ngang- Tập hợp”

C. “Trung đội X thành 1 hàng ngang – Tập hợp”

D. “Trung đội X chú ý: thành 1 hàng ngang- tập hợp”

Câu 18: Trong đội hình tiểu đội 1 hàng ngang, tiểu đội trưởng đứng ở vị trí nào?

A. Chính giữa đội hình, cách đội hình 3 – 5 bước.

B. Chếch về bên trái, cách đội hình từ 3 – 5 bước.

C. Chếch về bên phải, cách đội hình từ 3 – 5 bước.

D. Liền kề phía bên trái chiến sĩ mang số hiệu 01.

Câu 19: Khẩu lệnh của trung đội trưởng trung đội X khi tập hợp đội hình thành 2 hàng dọc như thế nào?

A. “Toàn trung đội X, 2 hàng dọc – Tập hợp”

B. “Trung đội X chú ý: thành 2 hàng dọc – Tập hợp”

C. “Toàn trung đội X, thành 2 hàng dọc – Tập hợp”

D. “Trung đội X thành 2 hàng dọc – Tập hợp”

Câu 20: Trong đội hình trung đội 1 hàng ngang, trung đội trưởng đứng ở vị trí nào?

A. Chính giữa đội hình, cách đội hình 3 – 5 bước.

B. Chính giữa đội hình, cách đội hình 5 – 8 bước.

C. Chếch về bên trái, cách đội hình từ 3 – 5 bước.

D. Chếch về bên trái, cách đội hình từ 5 – 8 bước.

Câu 21: Tiểu đội hàng ngang có đội hình nào?

A. 4 hàng ngang

B. 2 hàng ngang

C. 3 hàng ngang

D. Không có đội hình hàng ngang

Câu 22: Nội dung nào dưới đây không mô tả đúng đội hình tiểu đội 2 hàng ngang?

A. Các chiến sĩ mang số hiệu lẻ (1; 3; 5; 7) đứng hàng trên.

B. Các chiến sĩ mang số hiệu chẵn (2; 4; 6) đứng hàng dưới.

C. Cự li giãn cách giữa hàng trên và hàng dưới là 1 mét.

D. Các chiến sĩ đứng bên phải tiểu đội trưởng thành 2 hàng.

Câu 23: Trình tự tập hợp đội hình tiểu đội 2 hàng dọc gồm những bước nào?

A. Điểm số; chỉnh đốn hàng ngũ; tập hợp đội hình; giải tán

B. Điểm số; tập hợp đội hình; giải tán

C. Tập hợp đội hình; chỉnh đốn hàng ngũ; giải tán

D. Điểm số; tập hợp đội hình; chỉnh đốn hàng ngũ

Câu 24: Nội dung nào dưới đây không mô tả đúng đội hình tiểu đội 2 hàng dọc?

A. Các chiến sĩ mang số hiệu lẻ (1; 3; 5; 7) đứng hàng dọc bên phải.

B. Các chiến sĩ mang số hiệu chẵn (2; 4; 6) đứng hàng dọc bên trái.

C. Cự li giãn cách giữa hai hàng dọc là khoảng 70 cm.

D. Các chiến sĩ đứng thành 2 hàng dọc phía trước tiểu đoàn trưởng.

Câu 25: Cách điểm số của đội hình trung đội 3 hàng ngang như thế nào?

A. Tiểu đội 1 điểm số, các tiểu đội khác báo cáo thừa, thiếu

B. Hết tiểu đội đến tiểu đội 2 điểm số

C. Điểm số từ 1 đến hết chiến sĩ trong trung đội

D. Không có tiểu đội nào điểm số

Câu 26: Nội dung nào dưới đây mô tả không đúng hoạt động của tiểu đội trưởng khi gióng hàng?

A. Quan sát, đôn đốc để các chiến sĩ tập trung gióng hàng.

B. Điều chỉnh cự li giãn cách giữa các hàng/ các chiến sĩ.

C. Đứng tại chỗ, nghiêng đầu sang trái/ phải để quan sát.

D. Các chiến sĩ gióng hàng xong, tiểu đội trưởng hô “THÔI”.

Câu 27: Khẩu lệnh của tiểu đội trưởng tiểu đội X khi tập hợp đội hình thành 2 hàng dọc như thế nào?

A. “Toàn tiểu đội X, 2 hàng dọc – Tập hợp”

B. “Tiểu đội X chú ý: thành 2 hàng dọc – Tập hợp”

C. “Toàn tiểu đội X, thành 2 hàng dọc – Tập hợp”

D. “Tiểu đội X thành 2 hàng dọc – Tập hợp”

Câu 28: Thứ tự thực hiện các bước tập hợp đội hình tiểu đội 1 hàng dọc là

A. tập hợp => điểm số => chỉnh đốn hàng ngũ => giải tán.

B. điểm số => chỉnh đốn hàng ngũ => tập hợp => giải tán.

C. tập hợp => chỉnh đốn hành ngũ => điểm số => giải tán.

D. điểm số => tập hợp => chỉnh đốn hàng ngũ => giải tán.

Câu 29: Thứ tự thực hiện các bước tập hợp đội hình tiểu đội 2 hàng dọc là

A. điểm số => chỉnh đốn hành ngũ => giải tán.

B. điểm số => chỉnh đốn hàng ngũ => tập hợp => giải tán.

C. tập hợp => chỉnh đốn hàng ngũ => giải tán.

D. điểm số => tập hợp => chỉnh đốn hàng ngũ => giải tán. 

Câu 30: Khi tập hợp đội hình tiểu đội, tiểu đội trưởng cần lưu ý điều gì?

A. Nghiêng đầu qua phải/ trái để kiểm tra gióng hàng.

B. Hô dự lệnh to, rõ ràng; hô động lệnh dứt khoát.

C. Đứng nghiêm tại chỗ để bao quát, kiểm tra gióng hàng.

D. Không hô khẩu lệnh, dùng kí hiệu để các chiến sĩ làm theo.

>>> Xem trọn bộ: Trắc nghiệm GDQP 10 có đáp án Kết nối tri thức

ADVERTISEMENT