Thời gian biểu là một danh sách các công việc cần làm hàng ngày, bao gồm cả ăn uống, ngủ nghỉ… được sắp xếp theo một trình tự phụ thuộc vào người làm thời gian biểu. Đây là cách thực hiện biến ước mơ của mỗi người nhanh chóng trở thành sự thật và luôn chủ động trong công việc và học tập. Cùng Toploigiai viết thời gian biểu của em từ 5 giờ chiều đến lúc đi ngủ chi tiết nhất để sinh hoạt khoa học và học tập hợp lí nhé!
Thời gian biểu có nghĩa là một kế hoạch được lập ra, được liệt kê ra theo những hành động, việc làm diễn ra trong một khoảng thời gian nhất định. Thời gian đó có thể là theo ngày, theo tháng, và theo năm.
Thời gian biểu sẽ được bao gồm tất cả các hoạt động bạn cần làm trong ngày, trong tuần cần phải thực hiện cũng như hoàn thành.
>>> Tham khảo: Dàn ý Lập thời gian biểu của em lớp 2 ngắn gọn nhất
Mẫu 1
Thời gian | Hoạt động |
17:00 | Đi học về |
17:15 - 17:30 | Tắm rửa |
17:30 - 18:30 | Xem hoạt hình |
18:30 - 19:00 | Ăn tối |
19:00 - 20:30 | Làm bài tập về nhà |
20:30 - 21:00 | Vệ sinh cá nhân |
21:00 | Đi ngủ |
Mẫu 2
Thời gian | Hoạt động |
17:00 | Đi học về |
17:15 – 18:15 | Đi đá bóng |
18:15 – 18:30 | Tắm rửa |
18:30 – 19:00 | Xem hoạt hình |
19:00 – 19:30 | Ăn tối |
19:30 – 21:30 | Học bài |
21:30 | Đi ngủ |
Mẫu 3
Thời gian | Hoạt động |
17:00 | Đi học về |
17:15 - 17:45 | Tắm rửa |
17:45 - 18:30 | Ăn tối |
18:30 - 19:00 | Xem tivi |
19:00 - 21:00 | Học bài |
21:00 - 21:15 | Vệ sinh cá nhân |
21:15 | Đi ngủ |
Mẫu 4
Thời gian | Hoạt động |
17:00 - 17:30 | Tập xe đạp |
17:30-19:00 | Chơi đùa với em, cùng em xem hoạt hình cho bố mẹ làm việc nhà |
19:00 - 19:30 | Tắm rửa |
19:30 - 19:45 | Ăn tối |
19:45 - 21:00 | Học bài |
21:00 | Đi ngủ |
Mẫu 5
Thời gian | Hoạt động |
17:00 | Đi học về |
17:15 - 17:45 | Tắm rửa |
17:45 - 18:30 | Ăn tối |
18:30 - 19:00 | Xem tivi |
19:00 - 21:00 | Học bài |
21:00 - 21:15 | Vệ sinh cá nhân |
21:15 | Đi ngủ |
Mẫu 6
Thời gian | Hoạt động |
17 giờ - 17 giờ 15: 17 giờ 15 – 18 giờ: 18 giờ - 18 giờ 50: 18 giờ 50 - 19 giờ 20: 19 giờ 35 - 21 giờ: 21 giờ - 21 giờ 15: 21 giờ 15: |
Tan học về nhà Chơi nhảy dây, trốn tìm cùng các bạn trong khu phố Xem ti vi Ăn cơm Học bài Vệ sinh cá nhân Đi ngủ |
>>> Tham khảo: Thiết kế thời gian biểu
Mẫu 1
Buổi | Thời gian | Hoạt động |
Sáng |
6 giờ - 6 giờ 30 6 giờ 30 - 7 giờ 7 giờ |
Ngủ dậy, tập thể dục, vệ sinh cá nhân Kiểm tra sách vở, ăn sáng Đi học (Thứ Bảy: học vẽ, Chủ nhật: thăm ông bà) |
Chiều |
17 giờ 17 giờ - 17 giờ 30 17 giờ 30 - 18 giờ 18 giờ - 18 giờ 30 |
Về nhà Quét dọn nhà cửa Cùng mẹ nấu cơm Tắm gội |
Tối |
18 giờ 30 - 19 giờ 19 giờ - 20 giờ 20 giờ - 20 giờ 30 20 giờ 30 - 21 giờ 21 giờ |
Ăn tối Chơi, xem truyền hình Chuẩn bị bài ngày mai Vệ sinh cá nhân Đi ngủ |
Mẫu 2
Buổi | Thời gian – hoạt động |
Sáng |
6 giờ: Ngủ dậy, vệ sinh cá nhân 6 giờ 15 phút: Tập thể dục 6 giờ 30 phút: Ăn sáng 7 giờ: Đến trường 7 giờ 30 phút - 11 giờ 30 phút: Học ở trường |
Trưa |
11 giờ 30 phút - 12 giờ: Ăn trưa 12 giờ 15 phút - 14 giờ 30 phút: Ngủ trưa |
Chiều |
14 giờ 30 phút - 17 giờ: Học ở trường 17 giờ: Tan học |
Mẫu 3
Sáng |
6 giờ 30 phút: Ngủ dậy, Vệ sinh cá nhân 6 giờ 45 phút - 7 giờ: Ăn sáng 7 giờ 15 phút: Đi học 7 giờ 30 phút - 11 giờ: Học các tiết ở trường |
Trưa |
11 giờ - 11 giờ 30 phút: Ăn trưa 12 giờ - 14 giờ: Ngủ trưa |
Chiều |
14 giờ - 17 giờ: Học các tiết ở trường 17 giờ: Tan học |
Thời gian biểu buổi sáng - Mẫu 1
- 8 giờ: - 8 giờ - 8 giờ 15: - 8 giờ 15-8 giờ 35: - 8 giờ 45: |
Ngủ dậy Đánh răng, rửa mặt Ăn sáng Đến chơi nhà bà nội hoặc bà ngoại, đến chiều tối mới về. |
Thời gian biểu buổi sáng - Mẫu 2
- 6 giờ 30: - 6 giờ 30 - 7 giờ: - 7 giờ - 7 giờ 15: - 7 giờ 15 - 10 giờ: - 10 giờ - 10 giờ 45: |
Ngủ dậy Tập thể dục, đánh răng, rửa mặt Ăn sáng Trông em Nấu cơm |
Thời gian biểu buổi sáng - Mẫu 3
- 7 giờ: - 7 giờ - 7 giờ 15: - 7 giờ 15 - 7 giờ 30: - 8 giờ: - 10 giờ: |
Ngủ dậy Vệ sinh cá nhân Ăn sáng Học tiếng Anh ở Cung thiếu nhi Về nhà |
---------------------------
Trên đây Toploigiai vừa giúp bạn Viết thời gian biểu của em từ 5 giờ chiều đến lúc đi ngủ chi tiết nhất. Hy vọng bài viết trên hữu ích cho bạn. Chúc bạn học tốt!