logo

Các phương trình phản ứng hóa hợp thường gặp

icon_facebook

Hướng dẫn viết “Các phương trình phản ứng hóa hợp thường gặp” với những kiến thức tham khảo giúp các bạn học sinh ôn tập và tích lũy kiến thức bộ môn Hóa học 8 hiệu quả.


Các phương trình phản ứng hóa hợp thường gặp

2Al       +          3Br2    ⟶        2AlBr3

2Al       +          3I2       ⟶        2AlI3

BaO     +          CO2    ⟶        BaCO3

BaO     +          H2O    ⟶        Ba(OH)2

Cl      +          Be        ⟶        BeCl2

Br2      +          H      ⟶        2HBr

C         +          CO2    ⇌         2CO

C         +          O      ⟶        CO2

Ca3(PO4)2     +          4H3PO4          ⟶        3Ca(H2PO4)2

CaO    +          H2O    ⟶        Ca(OH)2

Cl2       +          H2       ⟶        2HCl

Cl2       +          Mg       ⟶        MgCl2

3Cl2     +          2P        ⟶        2PCl3

5Cl2     +          2P        ⟶        2PCl5

2CO    +          O2       ⟶        2CO2

CaO+  CO2    ⟶        CaCO3

H2O    +          K2CO           +          CO2    ⟶        2KHCO3

NaOH  +          CO2    ⟶        NaHCO3

2Cu +  O2       ⟶        2CuO

C2H2   +          CH3OH           →        CH3OCHCH2

C2H2   +          CO      +          H2O    →        C2H3COOH

C2H2   +          C2H5OH         +          CO      →        C2H3COOC2H5

C2H2   +          HCN    →        C2H3CN↑

C2H2   +          2CH3CHO      →        HO(CH3)CHCCCH(CH3)OH

Kiến thức mở rộng về phản ứng hoá hợp 


1. Sự oxi hóa là gì?

Sự oxi hóa là sự tác dụng của oxi với một chất.

VD: 2Cu + O2 → 2CuO

2Mg + O2 → 2M9O

CH4 + 2O2 → CO2 + 2H2O

2H2 + O2 → 2H2O


2. Phản ứng hóa hợp là gì?

Phản ứng hóa hợp là phản ứng hóa học trong đó có một chất mới được tạo thành từ hai hay nhiều chất ban đầu

VD: 4P + O2 → P2O5

4Fe(OH)2 +O2 + 2H2O →4Fe(OH)3

*Phân loại phản ứng hóa hợp

a. Phản ứng hóa hợp có sự thay đổi số oxi hóa

- Đơn chất + Đơn chất → Hợp chất

- Kim loại điển hình + Phi kim điển hình → Hợp chất ion

4Al + 3O2→ 2Al2O3

- Phi kim + Phi kim → Hợp chất cộng hóa trị

S + O2 → SO2

- Đơn chất + Hợp chất → Hợp chất cộng hóa trị

H2 + C2H4 → C2H6

- Hợp chất + Hợp chất → Hợp chất cộng hóa trị

C2H4  + H2O → C2HsOH

Các phương trình phản ứng hóa hợp thường gặp

b. Phản ứng hóa hợp không có sự thay đổi số oxi hóa

- Oxit bazơ + Oxit axit → Muối

CaO + CO2→ CaCO3

- Oxit bazơ + Nước → Bazơ

Na2O + H2O  → 2NaOH

- Oxit axit + Nước → Axit

SO3 + H2O  → H2SO4

- Oxit axit + Bazơ → Muối axit

SO+ KOH → KHSO3

- Amoniac + Axit → Muối amoni

NH3 + H2SO4 → (NH4)2SO4


3. Ứng dụng của oxi

a. Sự hỗ hấp:

- Oxi cần thiết cho sự hô hấp của người và động, thực vật.

- Những phi công, thợ lặn, thợ chữa cháy... thờ bằng oxi đựng trong các bình đặc biệt.

b. Oxi rất cần thiết cho sự đốt nhiên liệu.

- Các nhiên liệu cháy trong oxi tạo nhiệt độ cao hơn trong kk

- Trong công nghiệp sx gang thép, người ta thổi khí oxi để tạo ra nhiệt độ cao, nâng hiệu suất và

chất lượng gang thép.

- Chế tạo mìn phá đá

- Oxi lỏng dùng để đốt nhiên liệu trong tên lửa


4. Bài tập vận dụng

Bài 1. Dùng từ hoặc cụm từ hoàn thành các câu sau:

a. Sự tác dụng của oxi với một chất là……..

b. Phản ứng hóa hợp là phản ứng hóa học trong đó chỉ có……….được tạo thành từ hai hay nhiều chất khí ban đầu.

c. Khí…………..cần cho……………………..con người, động vật và cần để đốt cháy………….trong đời sống sản xuất.

Bài 2. Trong các phản ứng hóa học sau, phản ứng nào là phản ứng hóa hợp? Vì sao?

a. 2Al + 3Cl2 → 2AlCl3

b. 2FeO + C → 2Fe + CO2

c. P2O5 + 3H2O → 2H3PO4

d. CaCO3 → CaO + CO2

e. 4N + 5O2 → 2N2O5

f. 4Al + 3O2 → 2Al2O3

Bài 3. Lập phương trình hóa học biểu diễn phản ứng hóa hợp của lưu huỳnh với các kim loại magie Mg; kẽm Zn; sắt Fe; nhôm Al. Biết rằng công thức hóa học của chất được tạo thành tương ứng là: MgS; ZnS; FeS; Al2S3

Bài 4. Cân bằng các phản ứng hóa học sau. Và cho biết phản ứng nào là phản ứng hóa hợp

1. Al +  HCl  →  AlCl3   +  H

2. KClO3    →   KCl   +   O2

3. Al  +  O2   →  Al2O3

4.   NO  +   O2   →  NO2

5.   NO2  +  O2   + H2O  → HNO3

6.   SO2  +   O2   →  SO3

7.  N2O5  +  H2O  →  HNO3

8.   C2H2  +  O2   →  CO2   +    H2O

9.   C4H10  +   O2    →  CO2    +   H2O

10.    C2H2    +    Br2    →  C2H2 Br4

11.  CaO  +   CO2   →  CaCO3

12.  CaO  +   H2O  →  Ca(OH)2

13.   Fe   +     O2    →       Fe3O4

14. FeClx   +  Cl2  →  FeCl3

15. Na2O + HCl → NaCl + H2O

LỜI GIẢI:

Bài 1.

a. sự oxi hóa

b. 1 chất mới (1 sản phẩm)

c. oxi; hô hấp; nhiên liệu.

Bài 2.

Phản ứng hóa hợp là phản ứng: a, c, e, d.

Vì chỉ có duy nhất 1 chất được tạo thành sau phản ứng.

Bài 3.

Phương trình hóa học là:

S + Mg → MgS

S + Zn → ZnS

S + Fe → FeS

3S + 2Al → Al2S3

Bài 4. Hệ số cân bằng của các phương trình là:

1. 2Al +  6HCl  →  2AlCl  +  3H

2. 2KClO3    →   2KCl   +   3O2

3. 4Al  +  3O2   →  2Al2O3

4.   2NO  +  O2   → 2NO2

5.   4NO2  +  O2   + 2H2O → 4HNO3

6.   2SO2  +   O2   →  2SO3

7.  N2O5  +  H2O → 2HNO3

8.   2C2H2  +   5O2   →  4CO2   +    2H2O

9.   2C4H10  +   13O2    →  8CO2    +   10H2O

10.   C2H2   +    2Br2    → C2H2 Br4

11.  CaO  +   CO2   →  CaCO3

12.  CaO +   H2O   → Ca(OH)2

13.   3Fe   +     2O2    →       Fe3O4

14. 4FeCl  +  (6 – 2x) Cl2  →  4FeCl3

15. Na2O + 2HCl → 2NaCl + H2O

Các phản ứng là phản ứng hóa hợp là phản ứng : 3; 4; 5; 6; 7; 10; 11; 12; 13; 14

icon-date
Xuất bản : 25/03/2022 - Cập nhật : 14/06/2022

Câu hỏi thường gặp

Đánh giá độ hữu ích của bài viết

😓 Thất vọng
🙁 Không hữu ích
😐 Bình thường
🙂 Hữu ích
🤩 Rất hữu ích
image ads