Hướng dẫn viết “Các phương trình phản ứng hóa hợp thường gặp” với những kiến thức tham khảo giúp các bạn học sinh ôn tập và tích lũy kiến thức bộ môn Hóa học 8 hiệu quả.
2Al + 3Br2 ⟶ 2AlBr3
2Al + 3I2 ⟶ 2AlI3
BaO + CO2 ⟶ BaCO3
BaO + H2O ⟶ Ba(OH)2
Cl2 + Be ⟶ BeCl2
Br2 + H2 ⟶ 2HBr
C + CO2 ⇌ 2CO
C + O2 ⟶ CO2
Ca3(PO4)2 + 4H3PO4 ⟶ 3Ca(H2PO4)2
CaO + H2O ⟶ Ca(OH)2
Cl2 + H2 ⟶ 2HCl
Cl2 + Mg ⟶ MgCl2
3Cl2 + 2P ⟶ 2PCl3
5Cl2 + 2P ⟶ 2PCl5
2CO + O2 ⟶ 2CO2
CaO+ CO2 ⟶ CaCO3
H2O + K2CO3 + CO2 ⟶ 2KHCO3
NaOH + CO2 ⟶ NaHCO3
2Cu + O2 ⟶ 2CuO
C2H2 + CH3OH → CH3OCHCH2
C2H2 + CO + H2O → C2H3COOH
C2H2 + C2H5OH + CO → C2H3COOC2H5
C2H2 + HCN → C2H3CN↑
C2H2 + 2CH3CHO → HO(CH3)CHCCCH(CH3)OH
Sự oxi hóa là sự tác dụng của oxi với một chất.
VD: 2Cu + O2 → 2CuO
2Mg + O2 → 2M9O
CH4 + 2O2 → CO2 + 2H2O
2H2 + O2 → 2H2O
Phản ứng hóa hợp là phản ứng hóa học trong đó có một chất mới được tạo thành từ hai hay nhiều chất ban đầu
VD: 4P + O2 → P2O5
4Fe(OH)2 +O2 + 2H2O →4Fe(OH)3
*Phân loại phản ứng hóa hợp
a. Phản ứng hóa hợp có sự thay đổi số oxi hóa
- Đơn chất + Đơn chất → Hợp chất
- Kim loại điển hình + Phi kim điển hình → Hợp chất ion
4Al + 3O2→ 2Al2O3
- Phi kim + Phi kim → Hợp chất cộng hóa trị
S + O2 → SO2
- Đơn chất + Hợp chất → Hợp chất cộng hóa trị
H2 + C2H4 → C2H6
- Hợp chất + Hợp chất → Hợp chất cộng hóa trị
C2H4 + H2O → C2HsOH
b. Phản ứng hóa hợp không có sự thay đổi số oxi hóa
- Oxit bazơ + Oxit axit → Muối
CaO + CO2→ CaCO3
- Oxit bazơ + Nước → Bazơ
Na2O + H2O → 2NaOH
- Oxit axit + Nước → Axit
SO3 + H2O → H2SO4
- Oxit axit + Bazơ → Muối axit
SO2 + KOH → KHSO3
- Amoniac + Axit → Muối amoni
NH3 + H2SO4 → (NH4)2SO4
a. Sự hỗ hấp:
- Oxi cần thiết cho sự hô hấp của người và động, thực vật.
- Những phi công, thợ lặn, thợ chữa cháy... thờ bằng oxi đựng trong các bình đặc biệt.
b. Oxi rất cần thiết cho sự đốt nhiên liệu.
- Các nhiên liệu cháy trong oxi tạo nhiệt độ cao hơn trong kk
- Trong công nghiệp sx gang thép, người ta thổi khí oxi để tạo ra nhiệt độ cao, nâng hiệu suất và
chất lượng gang thép.
- Chế tạo mìn phá đá
- Oxi lỏng dùng để đốt nhiên liệu trong tên lửa
Bài 1. Dùng từ hoặc cụm từ hoàn thành các câu sau:
a. Sự tác dụng của oxi với một chất là……..
b. Phản ứng hóa hợp là phản ứng hóa học trong đó chỉ có……….được tạo thành từ hai hay nhiều chất khí ban đầu.
c. Khí…………..cần cho……………………..con người, động vật và cần để đốt cháy………….trong đời sống sản xuất.
Bài 2. Trong các phản ứng hóa học sau, phản ứng nào là phản ứng hóa hợp? Vì sao?
a. 2Al + 3Cl2 → 2AlCl3
b. 2FeO + C → 2Fe + CO2
c. P2O5 + 3H2O → 2H3PO4
d. CaCO3 → CaO + CO2
e. 4N + 5O2 → 2N2O5
f. 4Al + 3O2 → 2Al2O3
Bài 3. Lập phương trình hóa học biểu diễn phản ứng hóa hợp của lưu huỳnh với các kim loại magie Mg; kẽm Zn; sắt Fe; nhôm Al. Biết rằng công thức hóa học của chất được tạo thành tương ứng là: MgS; ZnS; FeS; Al2S3
Bài 4. Cân bằng các phản ứng hóa học sau. Và cho biết phản ứng nào là phản ứng hóa hợp
1. Al + HCl → AlCl3 + H2
2. KClO3 → KCl + O2
3. Al + O2 → Al2O3
4. NO + O2 → NO2
5. NO2 + O2 + H2O → HNO3
6. SO2 + O2 → SO3
7. N2O5 + H2O → HNO3
8. C2H2 + O2 → CO2 + H2O
9. C4H10 + O2 → CO2 + H2O
10. C2H2 + Br2 → C2H2 Br4
11. CaO + CO2 → CaCO3
12. CaO + H2O → Ca(OH)2
13. Fe + O2 → Fe3O4
14. FeClx + Cl2 → FeCl3
15. Na2O + HCl → NaCl + H2O
LỜI GIẢI:
Bài 1.
a. sự oxi hóa
b. 1 chất mới (1 sản phẩm)
c. oxi; hô hấp; nhiên liệu.
Bài 2.
Phản ứng hóa hợp là phản ứng: a, c, e, d.
Vì chỉ có duy nhất 1 chất được tạo thành sau phản ứng.
Bài 3.
Phương trình hóa học là:
S + Mg → MgS
S + Zn → ZnS
S + Fe → FeS
3S + 2Al → Al2S3
Bài 4. Hệ số cân bằng của các phương trình là:
1. 2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2
2. 2KClO3 → 2KCl + 3O2
3. 4Al + 3O2 → 2Al2O3
4. 2NO + O2 → 2NO2
5. 4NO2 + O2 + 2H2O → 4HNO3
6. 2SO2 + O2 → 2SO3
7. N2O5 + H2O → 2HNO3
8. 2C2H2 + 5O2 → 4CO2 + 2H2O
9. 2C4H10 + 13O2 → 8CO2 + 10H2O
10. C2H2 + 2Br2 → C2H2 Br4
11. CaO + CO2 → CaCO3
12. CaO + H2O → Ca(OH)2
13. 3Fe + 2O2 → Fe3O4
14. 4FeClx + (6 – 2x) Cl2 → 4FeCl3
15. Na2O + 2HCl → 2NaCl + H2O
Các phản ứng là phản ứng hóa hợp là phản ứng : 3; 4; 5; 6; 7; 10; 11; 12; 13; 14