logo

Giải Công nghệ chăn nuôi 11 KNTT Bài 3: Khái niệm, vai trò của giống trong chăn nuôi

icon_facebook

Giải Công nghệ chăn nuôi 11 KNTT Bài 3: Khái niệm, vai trò của giống trong chăn nuôi ngắn gọn, hay nhất bám sát nội dung Sách giáo khoa Công nghệ chăn nuôi 11 KNTT theo chương trình Sách mới. Bài soạn bao gồm 9 câu hỏi được trả lời chính xác, giúp học sinh hiểu kĩ hơn về bài học


Mở đầu trang 20 Công nghệ 11

Thế nào là giống vật nuôi? Điều kiện để công nhận giống vật nuôi là gì? Giống có vai trò gì trong chăn nuôi?

Lời giải

* Khái niệm giống vật nuôi: Là quần thể vật nuôi cùng loài, cùng nguồn gốc, có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự  nhau, được hình thành, củng cố, phát triển do tác động của con người.

* Điều kiện để công nhận giống vật nuôi là:

- Vật nuôi trong cùng một giống phải có chung nguồn gốc.

- Có ngoại hình, năng suất giống nhau

- Có tính di truyền ổn định

- Số lượng vật nuôi đủ lớn, phân bố rộng

- Được Hội đồng Giống Quốc gia công nhận

* Vai trò của giống trong chăn nuôi:

- Quyết định đến năng suất chăn nuôi.

- Quyết định đến chất lượng sản phẩm chăn nuôi


Khám phá trang 21 Công nghệ 11

Quan sát Hình 3.1 và mô tả các đặc điểm ngoại hình đặc trưng của các giống gà?

Lời giải 


Kết nối năng lực trang 21 Công nghệ 11

Mô tả đặc điểm của một số giống vật nuôi mà em biết. Chúng thuộc giống nội hay giống nhập nội?

Lời giải

* Đặc điểm của một số giống vật nuôi mà em biết:

- Gà Ri: Gà mái có lông vàng rơm, chân vàng, đầu nhỏ, thanh. Gà trống có lông đỏ tía, cánh và đuôi có lông đen, dáng chắc khỏe, ngực vuông và mào đứng.

- Gà Đông Tảo: Đầu to, mào nụ, mắt sâu, chân to xù xì có nhiều hàng vảy, xương to, da đỏ ở bụng.

* Gà Ri và Gà Đông Tảo thuộc giống gà nội địa.


Khám phá trang 21 Công nghệ 11

Quan sát Hình 3.2 và cho biết để được công nhận là giống vật nuôi thì cần có những điều kiện gì?

Lời giải

* Điều kiện để công nhận giống vật nuôi là:

- Vật nuôi trong cùng một giống phải có chung nguồn gốc.

- Có ngoại hình, năng suất giống nhau

- Có tính di truyền ổn định

- Số lượng vật nuôi đủ lớn, phân bố rộng

- Được Hội đồng Giống Quốc gia công nhận


Kết nối năng lực trang 22 Công nghệ 11

Bác Năm và bác Sáu đều đang nuôi gà đẻ trứng, bác Năm nuôi giống gà Ai Cập, bác Sáu nuôi giống gà Ri. Gà nhà bác Năm đẻ trung bình 280 quả/năm, trong khi gà nhà bác Sáu đẻ trung bình chỉ 90 quả/năm. Thấy vậy, bác Sáu có ý định học hỏi bác Năm kinh nghiệm chăm sóc gà để tăng khả năng đẻ trứng cho gà nhà mình như gà nhà bác Năm. Theo em, ý định của bác Sáu có thành công không? Vì sao?

Lời giải

Theo em, ý định của bác Sáu không thành công. Vì khả năng sản xuất trứng của giống gà Ri và giống gà Ai Cập là khác nhau.


Khám phá trang 22 Công nghệ 11

Đọc nội dung mục II, nêu vai trò của giống đối với năng suất và chất lượng sản phẩm chăn nuôi. Cho ví dụ minh họa

Lời giải

* Vai trò của giống đối với năng suất chăn nuôi:

- Trong cùng điều kiện nuôi dưỡng, chăm sóc thì các giống vật nuôi khác nhau sẽ cho năng suất khác nhau

- Ví dụ:

+ Gà Ai Cập: năng suất trứng khoảng 250 – 280 quả/mái/năm.

+ Gà Ri: năng suất trứng khoảng 90 – 120 quả/mái/năm.

* Vai trò của giống đối với chất lượng sản phẩm chăn nuôi:

- Các giống vật nuôi khác nhau sẽ cho chất lượng sản phẩm chăn nuôi khác nhau.

+ Lợn Móng Cái tỉ lệ nạc khoảng 32 – 35%

+ Lợn Landrace tỉ lệ nạc khoảng 54 – 56%


Luyện tập 1 trang 22 Công nghệ 11

Giống vật nuôi là gì? Trình bày vai trò của các giống vật nuôi và cho ví dụ minh họa?

Lời giải 1

* Giống vật nuôi: Là quần thể vật nuôi cùng loài, cùng nguồn gốc, có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự  nhau, được hình thành, củng cố, phát triển do tác động của con người.

* Vai trò của các giống vật nuôi và ví dụ minh họa:

- Trong cùng điều kiện nuôi dưỡng, chăm sóc thì các giống vật nuôi khác nhau sẽ cho năng suất khác nhau. Ví dụ:

+ Gà Ai Cập: năng suất trứng khoảng 250 – 280 quả/mái/năm.

+ Gà Ri: năng suất trứng khoảng 90 – 120 quả/mái/năm.

- Các giống vật nuôi khác nhau sẽ cho chất lượng sản phẩm chăn nuôi khác nhau. Ví dụ:

+ Lợn Móng Cái tỉ lệ nạc khoảng 32 – 35%

+ Lợn Landrace tỉ lệ nạc khoảng 54 – 56%

Lời giải 2

Giống vật nuôi là quần thể vật nuôi cùng loại, cùng nguồn gốc, có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự nhau, được hình thành, củng cố, phát triển do tác động của con người; giống vật nuôi phải có số lượng nhất định để nhân giống và di truyền được những đặc điểm của giống cho thế hệ sau.

Vai trò của các giống vật nuôi:

Giống vật nuôi quyết định đến năng suất chăn nuôi.

Giống vật nuôi quyết định đến chất lượng sản phản chăn nuôi.

Ví dụ minh họa:

Giống Gà Mía cho năng suất trứng khoảng 60-70 quả/năm.

Giống Gà Leghorn cho năng suất trứng khoảng 160-220 quả/năm.


Luyện tập 2 trang 22 Công nghệ 11

Để được công nhận giống vật nuôi cần các điều kiện nào sau đây?

Lời giải

Để được công nhận giống vật nuôi cần các điều kiện


Vận dụng trang 22 Công nghệ 11

Quan sát các giống vật nuôi ở gia đình,địa phương em, nêu những đặc điểm đặc trưng của từng giống.

Lời giải 1

Đặc điểm đặc trưng của từng giống gà:

- Gà Ri: Gà mái có lông vàng rơm, chân vàng, đầu nhỏ, thanh. Gà trống có lông đỏ tía, cánh và đuôi có lông đen, dáng chắc khỏe, ngực vuông và mào đứng.

- Gà Đông Tảo: Đầu to, mào nụ, mắt sâu, chân to xù xì có nhiều hàng vảy, xương to, da đỏ ở bụng.

Lời giải 2

Bò vàng:

Bò có lông màu vàng nhạt, không có u.

Chịu bệnh rất tốt, chịu được các loại ve, mòng, các bệnh ký sinh trùng.

Khả năng sinh sản của bò tốt. Bò cái nếu được chăm sóc tốt có thể phối giống đầu tiên lúc 20 tháng tuổi, chu kỳ mỗi lứa từ 12 - 13 tháng, tỷ lệ nuôi sống bê con cao đến 95%.

Lợn Móng Cái:

Được chia làm 2 dòng: Xương to và xương nhỏ.

Có đầu đen, giữa trán có đốm trắng hình tam giác hoặc hình thoi, mõm trắng. Lưng, mông, cổ đều có màu đen và có hình dáng giống với hình yên ngựa, các phần còn lại trắng.

Lợn Mán:

Có tầm vóc khá nhỏ, mặt nhỏ, mõm dài, thân hình nhỏ nhưng chắc, tai nhỏ, dựng đứng hoặc hơi cụp, lưng thẳng hoặc hơi võng.

Chúng có bộ lông dài và cứng.

Lợn mán có thể đẻ 1.3 lứa/năm, số con sơ sinh sống khoảng 5 - 6 con/lứa.

icon-date
Xuất bản : 10/10/2024 - Cập nhật : 15/10/2024

Câu hỏi thường gặp

Đánh giá độ hữu ích của bài viết

😓 Thất vọng
🙁 Không hữu ích
😐 Bình thường
🙂 Hữu ích
🤩 Rất hữu ích
image ads